Kỳ Viên

Danh từ riêng
Danh từ riêng
  1. Tên khu vườn thuộc nước Vệ, có trồng nhiều Trúc.

Cấu tạo âm tiết

kỳâm đầu k · vần y · thanh huyền
viênâm đầu v · vần iên · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "Kỳ Viên" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.