kỳ thuỷ

Định nghĩa
Định nghĩa
  1. Lúc ban đầu.
  2. (Xem từ nguyên 1).
    • Kỳ thủy chỉ mới cãi nhau xoàng sau thành to chuyện.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

# Từ tiếng cũ):'

Cấu tạo âm tiết

kỳâm đầu k · vần y · thanh huyền
thuỷâm đầu th · vần uy · thanh hỏi

Định nghĩa theo mục "kỳ thuỷ" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.