Định nghĩa
- Phần của năm học, chia theo mùa hoặc theo nội dung chương trình.
- Năm học có hai học kỳ.
Câu ví dụ thêm
- Ở Nhật Bản, học kỳ mới bắt đầu vào tháng 4.In Japan, the new school year starts in April.
- Ở Nhật Bản, học kỳ mới sẽ bắt đầu vào tháng Tư.In Japan, the new semester begins in April.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Từ Hán Việt: 學期.
"học kỳ" trong các thứ tiếng
| 🇬🇧 Tiếng Anh | semester |
| 🇨🇳 Tiếng Trung | 学期 xué qī |
| 🇯🇵 Tiếng Nhật | 学期 がっき |
| 🇰🇷 Tiếng Hàn | 학기 hakgi |
| 🇷🇺 Tiếng Nga | семестр семе́стр |
| 🇹🇭 Tiếng Thái | เทอม thoem |
| 🇮🇹 Tiếng Ý | il semestre |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "học kỳ" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.