Danh từ
- Vùng giữa của mô phân sinh, ở phía dưới lớp áo, ở đấy sự phân chia tế bào được tiến hành về mọi phía làm đỉnh ngọn tăng lên cả rộng lẫn dài. Các mô của trụ và vỏ đều có nguồn gốc từ môt phân sinh ngọn.
Cấu tạo âm tiết
| mô | âm đầu m · vần ô · thanh ngang |
| phân | âm đầu ph · vần ân · thanh ngang |
| sinh | âm đầu s · vần inh · thanh ngang |
| thể | âm đầu th · vần ê · thanh hỏi |
Định nghĩa theo mục "mô phân sinh thể" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.