Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

phân đội

Danh từ
Danh từ
  1. Tên gọi chung các phân cấp đơn vị lực lượng vũ trang cỡ tiểu đội đến tiểu đoàn và tương đương, có tổ chức ổn định và biên chế đồng nhất trong mỗi quân chủng, binh chủng, thường nằm trong những đơn vị lớn hơn.
    • Cán bộ cấp phân đội.

"phân đội" trong các thứ tiếng

🇷🇺 Tiếng Nga отряд отря́д

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Cấu tạo âm tiết

phânâm đầu ph · vần ân · thanh ngang
độiâm đầu đ · vần ôi · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "phân đội" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.