Động từ
- Phân ra, chia thành các cấp, các hạng.
- Phân cấp quản lí. (giao bớt một phần quyền quản lí cho cấp dưới, trong hệ thống quản lí chung)
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "phân cấp" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.