phân cấp

Động từ
Động từ
  1. Phân ra, chia thành các cấp, các hạng.
    • Phân cấp quản lí. (giao bớt một phần quyền quản lí cho cấp dưới, trong hệ thống quản lí chung)

Cấu tạo âm tiết

phânâm đầu ph · vần ân · thanh ngang
cấpâm đầu c · vần âp · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "phân cấp" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.