Danh từ
- Mô được hình thành từ những tế bào có khả năng phân chia tích cực, lâu dài không xác định. Gồm rất nhiều tế bào nhỏ nhưng đều chứa đầy tế bào chất và không có không bào, lạp thể tập trung ở gần nhân, dưới dạng cấu trúc nhỏ, không phân hoá nhưng phân chia liên tục.
Từ, cụm từ chứa "mô phân sinh"
mô phân sinh thểVùng giữa của mô phân sinh, ở phía dưới lớp áo, ở đấy sự phân chia tế bào được tiến hành về mọi phía làm đỉnh ngọn tăng lên cả rộng lẫn dài. Các mô của trụ và vỏ đều có nguồn gốc từ môt phân sinh ngọn.mô phân sinh ngọnNhững tế bào có hoạt tính phân chia mạnh, tạo nên đỉnh sinh trưởng ở đầu tận cùng của thân, rễ thực vật có mạch. Những tế bào mới được phân chia ở phía dưới, tạo nên mô mới của thân ở đỉnh ngọn thân và ở cả hai phía của đỉnh rễ tạo nên mô rễ và chóp rễ. Mô phân sinh ngọn ở thực vật bậc hấp như dương xỉ chỉ có một tế bào và phức tạp dần ở thực vật tiến hoá hơn.
Cấu tạo âm tiết
| mô | âm đầu m · vần ô · thanh ngang |
| phân | âm đầu ph · vần ân · thanh ngang |
| sinh | âm đầu s · vần inh · thanh ngang |
Định nghĩa theo mục "mô phân sinh" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.