xuân phân

Danh từ
Danh từ
  1. Ngày Mặt Trời qua xích đạo, có ngày và đêm bằng nhau trên toàn Trái Đất; cũng dùng để gọi một trong hai mươi bốn ngày tiết trong năm theo lịch cổ truyền Trung Quốc.

Từ, cụm từ chứa "xuân phân"

Cấu tạo âm tiết

xuânâm đầu x · vần uân · thanh ngang
phânâm đầu ph · vần ân · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "xuân phân" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.