phân bắc

Danh từ
Danh từ
  1. Phân người dùng để bón cây.

Từ liên quan

Gần âm, dễ nghe nhầm

Cấu tạo âm tiết

phânâm đầu ph · vần ân · thanh ngang
bắcâm đầu b · vần ăc · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "phân bắc" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.