Động từ
Phát âm (IPA): Hà Nội [liən˧˧ ket̚˧˦] · Huế [liəŋ˧˧ ket̚˦˧˥] · Sài Gòn [liəŋ˧˧ kəːt̚˦˥] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)
- Gắn chặt với nhau.
- Đi theo đường lối của nước chi phối mình. Nước không liên kết. Nước thuộc thế giới thứ ba (X. Thế giới), chủ trương thực hiện và củng cố nền độc lập dân tộc về chính trị và kinh tế, thủ tiêu chủ nghĩa thực dân cũ và mới và chủ nghĩa phân biệt chủng tộc, giải quyết mọi vấn đề tranh chấp bằng thương lượng hòa bình, khước từ sự tham gia mọi khối liên minh quân sự.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Từ Hán Việt: 連結.
"liên kết" trong các thứ tiếng
| 🇬🇧 Tiếng Anh | association · link · to link; link |
| 🇨🇳 Tiếng Trung | 联合 lián hé |
| 🇫🇷 Tiếng Pháp | associer |
| 🇷🇺 Tiếng Nga | связать связа́ть |
| 🇹🇭 Tiếng Thái | เชื่อมโยง chûeam-yoong · โยง yoong |
| 🇮🇹 Tiếng Ý | l'associato |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Từ, cụm từ chứa "liên kết"
liên kết hóa họcSự kết hợp của các nguyên tử lại với nhau để tạo thành phân tử.mô liên kếtLoại mô phát triển từ lớp phôi giữa, trong đó các tế bào được cách nhau bởi cơ chất, có chức năng nâng đỡ, bao bọc, giữ cho các cơ quan của cơ thể ở vị trí cố định.liên kết đôiCộng hoá trị giữa hai nguyên tử do bốn điện tử tạo thành một liên kết σ và một liên kết π. Phân tử chứa liên kết đôi là phân tử không no, chẳng hạn phân tử etilen (CH2 = CH2).liên kết ion(Hóa học). Liên kết hóa học được hình thành do lực hút tĩnh điện của các ion trái dấu. Nó có thể xảy ra giữa kim loại điển hình và phi kim điển hình.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "liên kết" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.