sinh
Phát âm (IPA): Hà Nội [sïŋ˧˧] · Huế, Sài Gòn [ʂɨn˧˧] ~ [sɨn˧˧] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)
- Người học trò; (cũ) người thanh niên.
- Sinh rằng: Phác họa vừa rồi, phẩm đề xin một vài lời thêm hoa (Truyện Kiều).
- Đẻ ra.
- Sinh con ai nỡ sinh lòng. (tục ngữ).
- Tạo ra.
- Trời sinh voi, trời sinh cỏ. (tục ngữ).
- Nguyên nhân sinh bệnh.
- Đồng tiền vốn đã sinh lãi.
- Trở thành.
- Nuông con, nó sinh hư.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Chữ Hán đọc là "sinh"
甥sanh, sinh泩sanh, sinh鼪sinh狌bích, sinh, tính, tinh鉎sinh𤯓sinh牲sanh, sinh笙sanh, sinh, sênh胜sinh, thắng, thăng, tinh生sanh, sinh牲sinh
Chữ Nôm
Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.
"sinh" trong các thứ tiếng
| 🇬🇧 Tiếng Anh | birth · to give birth; to be born |
| 🇯🇵 Tiếng Nhật | 誕生 たんじょう |
| 🇰🇷 Tiếng Hàn | 낳다 natda |
| 🇷🇺 Tiếng Nga | родить роди́ть |
| 🇹🇭 Tiếng Thái | คลอด khlâwt |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Dễ viết nhầm với
sinh hay sin?âm cuối nh/n · "sin": (Toán học) Tỷ số của cạnh đối diện với một góc nhọn và cạnh huyền trong một tam giác vuông.sinh hay xinh?âm đầu s/x · "xinh": Có đường nét, vẻ dáng trông đẹp mắt, dễ ưa.
Từ liên quan
Gần âm, dễ nghe nhầm
Từ ghép có "sinh"
hy sinhChết để người khác được sống.học sinhTrẻ em học tập ở nhà trường.sinh raSáng tạo cái sống mớisinh vậtTên gọi chung các vật sống, bao gồm động vật, thực vật, vi sinh vật,.. có trao đổi chất với môi trường ngoài, có sinh đẻ, lớn lên và chết.sinh viênHọc sinh các trường cao đẳng hoặc đại học.sinh hoạtNhững hoạt động thuộc về đời sống hằng ngày của một người hay một cộng đồng người (nói tổng quát).vệ sinhNhững biện pháp phòng bệnh, giữ gìn và tăng cường sức khoẻ (nói khái quát).sinh nhậtLễ kỉ niệm ngày sinh.nhà vệ sinhNhà, phòng làm nơi đại, tiểu tiện.sinh sốngSống, về mặt tồn tại trên đời (nói khái quát).sinh họcKhoa học nghiên cứu cơ thể sống từ thực vật, động vật đến con người và điều kiện sống của cơ thể sống đó.tử sinh hữu mệnhSống chết ở số mệnhGiáng sinhLễ Giáng sinh (nói tắt), một ngày lễ trong Thiên Chúa giáo.nữ sinhHọc sinh nữ.ngày sinhNgày ra đời của một người.nảy sinhSinh ra, xuất hiện.sinh tửSự sống và sự chết.bẩm sinhVốn có từ lúc mới sinh ra.phát sinhBắt đầu sinh ra.ký sinhSống bám nhờ vào.sinh đôi(Hoặc t.) . (thường dùng phụ sau d.). Sinh ra trong cùng một lần, thành một đôi. Anh em sinh đôi. Sản phụ đẻ sinh đôi (đẻ con sinh đôi).dưỡng sinh(Xem từ nguyên 1).sinh lýHiện tượng sinh sống của sinh vật.sinh tốVitamin.sinh dụcChức năng của sinh vật làm cho chúng duy trì được nòi giống bằng cách sinh sôi nảy nở.giấy vệ sinhGiấy mềm, dễ thấm nước và có khả năng tự hoại, dùng để đi đại tiện hoặc dùng vào những việc vệ sinh cá nhân.túy sinh mộng tử(Nghĩa đen) Sống ở trong cuộc say, chết ở trong chiêm bao.bạch diện thư sinh(Nghĩa đen) Học trò mặt trắngđồ thán sinh linh(Nghĩa bóng) Đồ thán có nghĩa đen là bùn than; sinh linh là đời sống người ta.chúc mừng sinh nhật.thí sinhNgười dự kì thi để kiểm tra sức học.sinh mạngMạng sống của con người.hồi sinhSống lại, tươi tốt lại.tự lực cánh sinhTự mình làm cho mình có điều kiện sống và phát triển, không cần sự giúp đỡ của ai.cựu sinh viênSinh viên đã tốt nghiệp và thôi không còn theo học tại một trường cao đẳng hoặc đại học.kỹ thuật lâm sinhKỹ thuật tạo rừng, chăm sóc, nuôi dưỡng và khai thác rừng.vô sinhKhông thể sinh đẻ.sinh lựcSức sống, sức hoạt động. Tuổi trẻ có nhiều sinh lực.sư sinhThầy và trò.tiên sinh(Cũ) Thầy dạy học.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "sinh" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.