hy sinh

Động từDanh từ
Động từ
  1. Chết để người khác được sống.
    • Mẹ hy sinh cứu con trong trận động đất.
  2. Chết khi đang làm nhiệm vụ (lính, công an, cảnh sát, quân đội (bộ đội)).
    • Anh đã hy sinh trong trận cuối.
    • Chị công an hy sinh khi bắt tội phạm.
  3. Tự nguyện nhận thiệt thòi về phần mình để nhường lại ưu đãi cho người khác.
    • Mẹ đã hy sinh cả đời cho các con.
    • Hôm nay tao hy sinh nửa tháng lương chiêu đãi tụi bây.
Danh từ
  1. Vật hy sinh; kẻ bị hy sinh, có thể không tự nguyện.
    • Dù ở Âu hay Á, xưa hay nay, thì phụ nữ vẫn thường được dùng làm vật hy sinh trên bàn thờ tổ quốc. (“Các công chúa đời Trần”, Nguyễn Thị Chân Quỳnh)
  2. Sự hy sinh.
    • sự hy sinh vô ích

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Từ Hán Việt: 犧牲.

"hy sinh" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh to sacrifice · sacrifice
🇨🇳 Tiếng Trung 牺牲 xī shēng
🇰🇷 Tiếng Hàn 희생 huisaeng · 희생하다 huisaenghada
🇫🇷 Tiếng Pháp sacrifier · le sacrifice
🇩🇪 Tiếng Đức das Opfer · opfern
🇷🇺 Tiếng Nga пожертвовать поже́ртвовать
🇹🇭 Tiếng Thái สละ sà-lá · เสียสละ sǐa-sà-lá
🇮🇹 Tiếng Ý il sacrificio · sacrificare
🇪🇸 Tiếng Tây Ban Nha sacrificar · sacrificio

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Cấu tạo âm tiết

hyâm đầu h · vần y · thanh ngang
sinhâm đầu s · vần inh · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "hy sinh" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.