Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

sinh lộ

Danh từ
Danh từ
  1. Con đường sống, đem lại sự sống.
    • Chiêu hồi là sinh lộ.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Từ Hán Việt: 生路.

Cấu tạo âm tiết

sinhâm đầu s · vần inh · thanh ngang
lộâm đầu l · vần ô · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "sinh lộ" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.