sinh trắc học

Danh từ
Danh từ
  1. Quá trình đo lường tự động sử dụng các dữ liệu sinh học.
  2. Quá trình nhận diện tự động các cá thể dựa trên hành vi và các đặc tính sinh học.

Cấu tạo âm tiết

sinhâm đầu s · vần inh · thanh ngang
trắcâm đầu tr · vần ăc · thanh sắc
họcâm đầu h · vần oc · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "sinh trắc học" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.