Danh từ
- Quá trình đo lường tự động sử dụng các dữ liệu sinh học.
- Quá trình nhận diện tự động các cá thể dựa trên hành vi và các đặc tính sinh học.
Cấu tạo âm tiết
| sinh | âm đầu s · vần inh · thanh ngang |
| trắc | âm đầu tr · vần ăc · thanh sắc |
| học | âm đầu h · vần oc · thanh nặng |
Định nghĩa theo mục "sinh trắc học" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.