Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

sinh lễ

Danh từ
Danh từ
  1. Đồ lễ bằng súc vật.
    • Trâu, bò, dê, lợn

Câu ví dụ thêm

  • Phú quý sinh lễ nghĩa.It is hard for an empty sack to stand straight.

Từ liên quan

Gần âm, dễ nghe nhầm

Cấu tạo âm tiết

sinhâm đầu s · vần inh · thanh ngang
lễâm đầu l · vần ê · thanh ngã

Định nghĩa theo mục "sinh lễ" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.