Danh từ
- Đồ lễ bằng súc vật.
- Trâu, bò, dê, lợn
Câu ví dụ thêm
- Phú quý sinh lễ nghĩa.It is hard for an empty sack to stand straight.
Từ liên quan
Gần âm, dễ nghe nhầm
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "sinh lễ" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.