Định nghĩa
- Học trò của một ông thầy (cũ).
Câu ví dụ
- Nó giỏi môn sinh vật học.He is good at biology.
- Anh ta giỏi môn sinh vật.He is good at biology.
- Nó giỏi môn sinh vật.He is good at biology.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "môn sinh" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.