môn sinh

Định nghĩa
Định nghĩa
  1. Học trò của một ông thầy (cũ).

Câu ví dụ

  • Nó giỏi môn sinh vật học.He is good at biology.
  • Anh ta giỏi môn sinh vật.He is good at biology.
  • Nó giỏi môn sinh vật.He is good at biology.

Cấu tạo âm tiết

mônâm đầu m · vần ôn · thanh ngang
sinhâm đầu s · vần inh · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "môn sinh" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.