hiện sinh

Danh từ
Danh từ
  1. Hệ tư tưởng theo đó thế giới hoàn toàn không có ý nghĩa, mỗi con người là cá thể độc lập và chịu trách nhiệm hoàn toàn cho những việc mình đã làm.

"hiện sinh" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh existentialism

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Cấu tạo âm tiết

hiệnâm đầu h · vần iên · thanh nặng
sinhâm đầu s · vần inh · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "hiện sinh" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.