liêu hữu

Định nghĩa
Định nghĩa
  1. Bạn làm quan với nhau, có khi gọi là bạn đồng liêu.

Cấu tạo âm tiết

liêuâm đầu l · vần iêu · thanh ngang
hữuâm đầu h · vần ưu · thanh ngã

Định nghĩa theo mục "liêu hữu" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.