cổ xúy

Động từ
Động từ
  1. Hô hào, vận động, động viên.
    • Tôi không cổ xúy điều đó.
  2. Đánh trống thổi sáo.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Từ Hán Việt: 鼓吹.

"cổ xúy" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh toot · horn

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Từ liên quan

Đồng nghĩa

Cấu tạo âm tiết

cổâm đầu c · vần ô · thanh hỏi
xúyâm đầu x · vần uy · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "cổ xúy" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.