bóp cổ

Động từ
Động từ
  1. Hà hiếp, bóc lột một cách quá đáng, thậm tệ.
    • quan lại bóp cổ dân nghèo
    • bóp cổ khách hàng

Câu ví dụ thêm

  • Công việc của tôi là bóp cổ chết chuột.My job is strangling rats.

"bóp cổ" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh choke · strangle
🇫🇷 Tiếng Pháp étrangler
🇷🇺 Tiếng Nga задушить задуши́ть
🇮🇹 Tiếng Ý strangolare

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Cấu tạo âm tiết

bópâm đầu b · vần op · thanh sắc
cổâm đầu c · vần ô · thanh hỏi

Định nghĩa theo mục "bóp cổ" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.