Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

cổ sinh vật

Danh từ
Danh từ
  1. Sinh vật đã sống trong những thời kì cổ xưa, nay chỉ còn di tích trong các tầng đất đá.

Từ, cụm từ chứa "cổ sinh vật"

Cấu tạo âm tiết

cổâm đầu c · vần ô · thanh hỏi
sinhâm đầu s · vần inh · thanh ngang
vậtâm đầu v · vần ât · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "cổ sinh vật" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.