Cổ Chiên

Danh từ riêng
Danh từ riêng
  1. Phân lưu cấp I của hệ thống sông Cửu Long chảy theo hướng tây bắc-đông nam, giữa các tỉnh Vĩnh Long, Trà Vinh và Bến Tre. Sông Cổ Chiên thoát nước ra Biển Đông qua hai cửa.
    • Cổ.
    • Chiên và.
    • Cung.
    • Hầu, khoảng.

Cấu tạo âm tiết

cổâm đầu c · vần ô · thanh hỏi
chiênâm đầu ch · vần iên · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "Cổ Chiên" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.