Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

phục cổ

Định nghĩa
Định nghĩa
  1. Trở lại cái cũ, chế độ cũ.
    • Phát triển vốn văn hoá cũ của dân tộc không phải là phục cổ

Cấu tạo âm tiết

phụcâm đầu ph · vần uc · thanh nặng
cổâm đầu c · vần ô · thanh hỏi

Định nghĩa theo mục "phục cổ" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.