tuế
Âm tiết tiếng Việt · có trong 9 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Đủ sáu thanh của "tuê"
"tuế" là một từ
Danh từ. Tên gọi chung một số cây hạt trần (như thiên tuế, vạn tuế), có thân hình cột ngắn, đầu thân có nhiều lá to, hình lông chim, thường trồng làm cảnh. Xem đủ nghĩa →
Từ bắt đầu bằng "tuế"
tuế sai(Thiên văn học) .tuế nguyệtNăm và tháng, thời gian nói chung.tuế toá(nói năng) có vẻ dễ dãi, cốt cho xong, cho qua.tuế toáiQua loa.tuế cốngNói một nước nhỏ hằng năm sai sứ đem tặng phẩm đi biếu một nước lớn ở bên cạnh (cũ).
Từ có "tuế" ở sau
vạn tuếlà câu tung hô dành cho vua chúa.lưu kim tuế nguyệtĐể danh thơm muôn thuở.thiên tuếCây cảnh, cao 1-3m, lá dài, cuống lá dài 30cm mang mỗi bên một dãy gai, sống lá hơi hình lòng thuyền mang mỗi bên 80-100 lá chét, hình đường chỉ - ngọn giáo, đôi khi hình lưỡi hái.
Cùng vần "uê", cùng thanh sắc
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.