Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

tuế

Âm tiết tiếng Việt · có trong 9 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

tâm đầu
uêvần
sắcthanh

Đủ sáu thanh của "tuê"

"tuế" là một từ

Danh từ. Tên gọi chung một số cây hạt trần (như thiên tuế, vạn tuế), có thân hình cột ngắn, đầu thân có nhiều lá to, hình lông chim, thường trồng làm cảnh. Xem đủ nghĩa →

Từ bắt đầu bằng "tuế"

Từ có "tuế" ở sau

Cùng vần "uê", cùng thanh sắc

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.