tuế
Phát âm (IPA): Hà Nội [twe˧˦] · Huế [twej˨˩˦] · Sài Gòn [t⁽ʷ⁾ej˦˥] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)
- Tên gọi chung một số cây hạt trần (như thiên tuế, vạn tuế), có thân hình cột ngắn, đầu thân có nhiều lá to, hình lông chim, thường trồng làm cảnh.
Từ ghép có "tuế"
tuế sai(Thiên văn học) .vạn tuếlà câu tung hô dành cho vua chúa.tuế toáiQua loa.tuế nguyệtNăm và tháng, thời gian nói chung.tuế toá(nói năng) có vẻ dễ dãi, cốt cho xong, cho qua.thiên tuếCây cảnh, cao 1-3m, lá dài, cuống lá dài 30cm mang mỗi bên một dãy gai, sống lá hơi hình lòng thuyền mang mỗi bên 80-100 lá chét, hình đường chỉ - ngọn giáo, đôi khi hình lưỡi hái.tuế cốngNói một nước nhỏ hằng năm sai sứ đem tặng phẩm đi biếu một nước lớn ở bên cạnh (cũ).lưu kim tuế nguyệtĐể danh thơm muôn thuở.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "tuế" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.