Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

giáo hóa

Động từ
Động từ
  1. Truyền thụ tư tưởng và tri thức và trau giồi tình cảm bằng giáo dục.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

.

Cấu tạo âm tiết

giáoâm đầu gi · vần ao · thanh sắc
hóaâm đầu h · vần oa · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "giáo hóa" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.