mô hình hóa

Động từ
Động từ
  1. Tạo ra mô hình để nghiên cứu một đối tượng nào đó.
    • Kiến trúc sư mô hình hóa tòa nhà bằng phần mềm trước khi thi công.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Từ ghép giữa

Cấu tạo âm tiết

môâm đầu m · vần ô · thanh ngang
hìnhâm đầu h · vần inh · thanh huyền
hóaâm đầu h · vần oa · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "mô hình hóa" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.