Động từ
- Tạo ra mô hình để nghiên cứu một đối tượng nào đó.
- Kiến trúc sư mô hình hóa tòa nhà bằng phần mềm trước khi thi công.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Từ ghép giữa
Cấu tạo âm tiết
| mô | âm đầu m · vần ô · thanh ngang |
| hình | âm đầu h · vần inh · thanh huyền |
| hóa | âm đầu h · vần oa · thanh sắc |
Định nghĩa theo mục "mô hình hóa" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.