điện khí hóa

Danh từ
Danh từ
  1. Ứng dụng và mở rộng việc sử dụng điện.
    • Hệ thống điện khí hóa đường sắt.

Cấu tạo âm tiết

điệnâm đầu đ · vần iên · thanh nặng
khíâm đầu kh · vần i · thanh sắc
hóaâm đầu h · vần oa · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "điện khí hóa" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.