rom

Âm tiết tiếng Việt · có trong 1 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

râm đầu
omvần
ngangthanh

Âm cuối: m

Đủ sáu thanh của "rom"

"rom" là một từ

Danh từ. Bộ nhớ máy tính mà nội dung không thể sửa đổi được trong việc sử dụng thông thường, phân biệt với RAM. Xem đủ nghĩa →

Dễ viết nhầm

Cùng vần "om", cùng thanh ngang

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.