cầm ca

Động từ
Động từ
  1. Đàn hát.
    • Cầm ca gió lọt tiếng đàn ([[:w:vi:Truyện Hoa tiên

Cấu tạo âm tiết

cầmâm đầu c · vần âm · thanh huyền
caâm đầu c · vần a · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "cầm ca" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.