Cụm từ
- .
- Thế kỷ 16, , Tứ thời khúc vịnh
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
炳燭夜遊/秉燭夜遊.
Cấu tạo âm tiết
| cầm | âm đầu c · vần âm · thanh huyền |
| đuốc | âm đầu đ · vần uôc · thanh sắc |
| chơi | âm đầu ch · vần ơi · thanh ngang |
| đêm | âm đầu đ · vần êm · thanh ngang |
Định nghĩa theo mục "cầm đuốc chơi đêm" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.