cầm đường

Danh từ
Danh từ
  1. Nhà ngồi gẩy đàn. Nhắc tích Bật Tử Tiện làm quan huyện Đan Phủ, gẩy đàn mà công việc đều xong.
    • Về sau danh từ cầm đường chỉ nhà quan huyện làm việc.

Từ liên quan

Gần âm, dễ nghe nhầm

Cấu tạo âm tiết

cầmâm đầu c · vần âm · thanh huyền
đườngâm đầu đ · vần ương · thanh huyền

Định nghĩa theo mục "cầm đường" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.