Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

cam đường

Danh từ
Danh từ
  1. Cam ngọt, quả trông giống như quả quýt nhưng lớn hơn, vỏ mỏng, khi chín có màu vàng đỏ.
  2. Tên một bài thơ trong Kinh Thi, nhắc lại công đức của Thiệu Bá đời Chu, một ông quan tốt, thường ngồi xử kiện ở gốc cây cam đường. Nhân dân nhớ ơn bảo nhau đừng chặt cây cam giữ làm kỷ niệm.

Từ liên quan

Gần âm, dễ nghe nhầm

Cấu tạo âm tiết

camâm đầu c · vần am · thanh ngang
đườngâm đầu đ · vần ương · thanh huyền

Định nghĩa theo mục "cam đường" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.