dã chiến

Tính từĐộng từ
Tính từ
  1. (Dùng phụ sau một số d.) . Chuyên phục vụ cho quân đội, không ở cố định một chỗ.
    • Bệnh viện dã chiến.
    • Công sự dã chiến.
Động từ
  1. (Dùng phụ sau một số d.) . Đánh nhau không có chiến tuyến nhất định, chủ yếu là đánh vận động trên địa bàn ngoài thành phố.
    • Bộ đội dã chiến.

Từ, cụm từ chứa "dã chiến"

Cấu tạo âm tiết

dãâm đầu d · vần a · thanh ngã
chiếnâm đầu ch · vần iên · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "dã chiến" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.