Tính từĐộng từ
- (Dùng phụ sau một số d.) . Chuyên phục vụ cho quân đội, không ở cố định một chỗ.
- Bệnh viện dã chiến.
- Công sự dã chiến.
- (Dùng phụ sau một số d.) . Đánh nhau không có chiến tuyến nhất định, chủ yếu là đánh vận động trên địa bàn ngoài thành phố.
- Bộ đội dã chiến.
Từ, cụm từ chứa "dã chiến"
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "dã chiến" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.