Tính từ
- Nói những nơi đất đai không trồng trọt, ít người lui tới.
- Nói những loài động vật sinh sống trong môi trường tự nhiên, chưa được con người thuần hóa hay nuôi dưỡng.
Câu ví dụ
- Ở trên giường cô ta thật hoang dã.She's wild in bed.
- Việc bắt động vật hoang dã là sai trái.It is wrong to catch wild animals.
- Bộ phim tài liệu nói về động vật hoang dã.The documentary is about wild animals.
"hoang dã" trong các thứ tiếng
| 🇬🇧 Tiếng Anh | wild |
| 🇫🇷 Tiếng Pháp | sauvage |
| 🇩🇪 Tiếng Đức | wild |
| 🇷🇺 Tiếng Nga | дикий ди́кий |
| 🇹🇭 Tiếng Thái | เถื่อน thùean |
| 🇮🇹 Tiếng Ý | selvaggio · selvatico |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Từ liên quan
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "hoang dã" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.