hoang dã

Tính từ
Tính từ
  1. Nói những nơi đất đai không trồng trọt, ít người lui tới.
  2. Nói những loài động vật sinh sống trong môi trường tự nhiên, chưa được con người thuần hóa hay nuôi dưỡng.

Câu ví dụ

  • Ở trên giường cô ta thật hoang dã.She's wild in bed.
  • Việc bắt động vật hoang dã là sai trái.It is wrong to catch wild animals.
  • Bộ phim tài liệu nói về động vật hoang dã.The documentary is about wild animals.

"hoang dã" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh wild
🇫🇷 Tiếng Pháp sauvage
🇩🇪 Tiếng Đức wild
🇷🇺 Tiếng Nga дикий ди́кий
🇹🇭 Tiếng Thái เถื่อน thùean
🇮🇹 Tiếng Ý selvaggio · selvatico

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Từ liên quan

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Cấu tạo âm tiết

hoangâm đầu h · vần oang · thanh ngang
dãâm đầu d · vần a · thanh ngã

Định nghĩa theo mục "hoang dã" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.