cứt đái

Danh từ
Danh từ
  1. Cứt và nước đái.
    • Người mẹ không sợ cứt đái của con.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Từ .

Cấu tạo âm tiết

cứtâm đầu c · vần ưt · thanh sắc
đáiâm đầu đ · vần ai · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "cứt đái" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.