lái

Danh từĐộng từ Có chữ Nôm Thanh sắcVần ai

Phát âm (IPA): Hà Nội [laːj˧˦] · Huế [laːj˨˩˦] · Sài Gòn [laːj˦˥] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)

Danh từ
  1. Xem bánh lái.
    • Cầm lái xe hơi.
    • Tay lái.
    • Bộ phận có tác dụng xoay hướng đi của thuyền, tàu, xe.
  2. Phía sau thuyền, chỗ có cái lái.
    • Nặng lái quá, ngồi bớt về đằng mũi.
  3. Từ đặt trước tên người chở thuyền hoặc người buôn bán ngược xuôi.
    • Lái đò.
    • Lái mành.
    • Lái thuốc lào.
Động từ
  1. Điều khiển thuyền, tàu, xe.
    • Lái ô-tô sang bên phải.
    • Lái máy cày.
  2. Đưa một việc đến chỗ mình muốn.
    • Chủ tịch hội nghị lái cuộc thảo luận theo hướng đúng.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Chữ Nôm

Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.

"lái" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh rider · steer · to drive; to steer
🇨🇳 Tiếng Trung 开 kāi · 驾驶 jià shǐ
🇰🇷 Tiếng Hàn 몰다 molda
🇩🇪 Tiếng Đức steuern · lenken
🇷🇺 Tiếng Nga вести вести́
🇹🇭 Tiếng Thái ขับ khàp · ขับขี่ khàp-khìi

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Dễ viết nhầm với

Từ liên quan

Gần âm, dễ nghe nhầm

Từ ghép có "lái"

lái xeNgười làm nghề lái ô tô.nói láiNói khác đi một tổ hợp hai ba âm tiết bằng cách chuyển đổi riêng phần vần hay là phần phụ âm đầu, hoặc phần thanh điệu, có thể có đổi cả trật tự các âm tiết, để bông đùa hoặc chơi chữ, châm biếm.mất láiKhông làm chủ được phương hướng của xe (ô tô)mũi vạy thì lái chịu đòn(nghĩa đen): trên tàu (thuyền), mũi "vạy" là mũi tàu đã bị lệch méo, nên nó chạy không đúng hướng, có thể là vì dòng nước xoáy hay nước xiết. Còn "đòn" là cái đòn lái, tức là bánh lái. Người lái tàu (thuyền trưởng) là người chịu trách nhiệm về việc điều khiển cái đòn lái ("chịu đòn"), khi mũi vạy rồi thì họ phải rất vất vả cầm cây đòn lái để điều khiển.bổ túc tay láiLà cách gọi cho việc bồi bổ thêm cho được đầy đủ, cho đáp ứng được yêu cầu khi lái xe, khi đã quá lâu không cầm tay lái, đâm ra tay lái rất cứng và cần được đào tạo lại.dẫn láiLàm cho ai đó hiểu sai một vấn đề bằng cách vận dụng từ ngữ.tay láiBộ phận điều khiển hướng đi của thuyền, tàu, xe.buồng láiMột phần không gian của máy móc, thiết bị và xe cộ được ngăn vách, có công dụng để cho người điều khiển thiết bị đó.phở không người láiPhở không thịt, chỉ có bánh phở và nước dùng.giặc láiKẻ lái máy bay đi ném bom gây tội ác trong chiến tranh xâm lược.lèo láiĐầu mối quan trọng.cầm láiGiữ tay lái để điều khiển xe cộ, tàu bè.mối láiLàm mối nói chung.bánh láiBánh lái.lái đòNgười chuyên nghề đưa đò, chuyên chở khách và hàng hoá trên sông.Cát LáiMột phường thuộc quận 2, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam.bẻ láiđiều khiển tay lái cho tàu thuyền, xe cộ đi theo hướng nào đó.lái buônNgười chuyên nghề buôn bán lớn và buôn bán đường dài.lai láiChính âm của lay láy.lái vọtLái thuyền bằng bơi chèo.thương láiNgười thu gom hàng hóa nông sản, cây trồng từ nông dân để buôn bán đến tay người tiêu dùng với giá cao hơn rất nhiều.Lái ThiêuThị trấn, huyện lỵ của huyện Thuận An, tỉnh Bình Dương, Việt Nam, trước đây là huyện Lái Thiêu.Mỳ không người láiMỳ chỉ nước xuýt lơ thơ vài sợi.

Cấu tạo âm tiết

láiâm đầu l · vần ai · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "lái" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.