lại
Phát âm (IPA): Hà Nội [laːj˧˨ʔ] · Huế [laːj˨˩ʔ] · Sài Gòn [laːj˨˩˨] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)
- Lặp lại một lần nữa.
- Mặt khác, ngược lại.
- Từ dùng để gọi những viên chức cấp dưới ở những nha môn như đô lại, đề lại, thư lại trong thời phong kiến.
- Một đời làm lại, bại hoại ba đời.
- Đến một nơi gần.
- Tôi lại anh bạn ở đầu phố.
- Ngược chiều, theo hướng về chỗ đã xuất phát.
- Trả lại ví tiền cho người đánh mất.
- Nó đánh tôi, tôi phải đánh lại.
- Cũng.
- Thằng này lớn chắc lại thông minh như bố.
- Thêm vào, còn thêm.
- Đã được tiền lại xin cả áo.
- Thế mà.
- Thôi đã hỏng thì im đi, lại còn khoe giỏi làm gì.
- Từ dùng để biểu thị một ý phản đối.
- Sao anh lại đánh nó?
- Tôi làm gì mà cậu lại sừng sộ thế?
- Một hoặc nhiều lần nữa sau lần đã hỏng việc, lần đã xảy ra (lại đứng sau động từ).
- Xây lại nhà.
- Bài làm sai, phải làm lại.
- Một hoặc nhiều lần nữa sau khi hết, xong lần trước (lại đứng trước động từ).
- Lại xây nhà.
- Phấn khởi, cô bé lại làm một loạt bài toán khác.
- Theo chiều giảm đi, có thể đến giới hạn, trong quá trình diễn biến.
- Thu gọn lại.
- Đến ngã tư xe chạy chậm lại.
"lại" trong các thứ tiếng
| 🇬🇧 Tiếng Anh | again · again; back |
| 🇨🇳 Tiếng Trung | 再 zài · 又 yòu · 却 què · 重新 chóng xīn |
| 🇯🇵 Tiếng Nhật | 又 また |
| 🇰🇷 Tiếng Hàn | 또 tto · 다시 dasi |
| 🇩🇪 Tiếng Đức | wieder |
| 🇷🇺 Tiếng Nga | снова сно́ва |
| 🇹🇭 Tiếng Thái | มา maa |
| 🇮🇹 Tiếng Ý | ancora |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Từ liên quan
Từ cùng họ
Từ ghép có "lại"
lặp lạiHành động làm lại lần nữa.dừng lạiDừng, ngưng hoặc tạm dừng, tạm ngưng một công việc hay việc làm nào đó.trả lạiDưa lại (tiền, đồ dùng...) cho chủ.ngược lạiLà từ dùng để chỉ một hành động gì đó trở lại như cữ hoặc đối nghịch lại.còn lạiPhần có được sau khi đã lấy đi.quay lạiXoay mình sang phía sau.trở lạiQuay về, quay lại nơi bắt đầu, nơi xuất phát.đi lại(Nghĩa đen) Di chuyển đến và đi khỏi một nơi nào đó.tóm lạiThu gọn lại những điểm quan trọng.chống lạiXem chống đốiở lạiCòn lưu tại một nơi trong khi những người khác đã đi.lấy lạimột hành động lấy cái gì đó thuộc về mìnhgiữ lạihành động giữ một cái gì đó lại.vô lạilà một hành động đi vô lại một đâu đó.trái lạiTừ cùng nghĩa với "ngược lại", dùng ở đầu một câu diễn tả một ý ngược với ý ở câu trên.nhớ lạiSuy nghĩ lại những ký ức trong quá khứ.mang lạilà hành động đem lại cái gì đó.mà lạiLiên từ chỉ một ý trái ngược.đáp lạiTrả lời lại (câu hỏi, yêu cầu).qua lạiHai chiều giữa hai người, hai hiện tượng, hai sự việc.nhắc lạiKhiến người ta nhớ lại.nghĩ lạiThay đổi ý kiến.xét lạiđể gì một hành động nhìn lại những gì mình đã làm.quan lạiQuan nói chung.ai lạiTổ hợp biểu thị điều sắp nêu ra là hành vi, thái độ không bình thường đến mức vô lí.sống lạiNgb. Hồi tưởng lại một cách sâu sắc và mạnh mẽ.co lạiXem congảnh lạiQuay mặt lại.cãi lạiXem tranh cãiquận lạiQuan đứng đầu một quận.kể lạiNói lại một cái gì đó, thường được dùng để nói lại một chuyện gì đó.ở lại lớpHọc lại cái lớp của năm trước.lại bữaNói người mới khỏi bệnh ăn khỏe và ngon miệng như trước.vả lạiThêm vào đó, hơn nữa.lại ngườiHồi phục sức lực sau khi ốm, mệt.ô lạiNha lại tham nhũng.thư lạiViên chức trông coi việc giấy tờ ở công đường thời phong kiến, thực dân.lại sứcTrở lại thể trạng bình thường sau lúc bị mất sức.đứng lạiXem dừng lạilại giốngHiện tượng một số đặc điểm của tổ tiên xa xăm bỗng nhiên lại xuất hiện ra ở con cháu.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "lại" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.