lặp lại

Động từ
Động từ
  1. Hành động làm lại lần nữa.
    • lặp đi lặp lại trong một khoảng thời gian
  2. Nói ra lần nữa.

Câu ví dụ thêm

  • Tôi nghe không rõ, làm ơn lặp lại.I didn't hear you clearly. Would you please say it again?
  • Mary lặp lại lời nói của mình.Mary repeats herself.
  • Tôi cần phải lặp lại điều này bao nhiêu lần nữa?How many times do I need to repeat it?

"lặp lại" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh repeat · repetition · to repeat · redo · reiterate · remind
🇨🇳 Tiếng Trung 重复 chóng fù
🇯🇵 Tiếng Nhật 繰り返す くりかえす · 重ねる かさねる
🇰🇷 Tiếng Hàn 반복하다 banbokhada · 되풀이하다 doepulihada · 반복되다 banbokdoeda · 되풀이되다 doepulidoeda
🇫🇷 Tiếng Pháp la répétition
🇩🇪 Tiếng Đức wiederholen
🇷🇺 Tiếng Nga повторять повторя́ть · повторить повтори́ть · повториться повтори́ться
🇹🇭 Tiếng Thái ซ้ำ sám
🇮🇹 Tiếng Ý ripetere
🇪🇸 Tiếng Tây Ban Nha repitir · reiterar · recordar

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Từ liên quan

Đồng nghĩa

Cấu tạo âm tiết

lặpâm đầu l · vần ăp · thanh nặng
lạiâm đầu l · vần ai · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "lặp lại" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.