lại người

Động từ
Động từ
  1. Hồi phục sức lực sau khi ốm, mệt.
    • Tẩm bổ nhiều mới lại người.

Từ liên quan

Đồng nghĩa

Cấu tạo âm tiết

lạiâm đầu l · vần ai · thanh nặng
ngườiâm đầu ng · vần ươi · thanh huyền

Định nghĩa theo mục "lại người" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.