mà lại

Tính từ
Tính từ
  1. Liên từ chỉ một ý trái ngược.
    • Giàu mà lại kiệt.
  2. Phó từ đặt ở cuối câu để nhấn mạnh.
    • Phải tỏ ra là can đảm mà lại!

Câu ví dụ thêm

  • Tôi định gọi cho cô ấy mà lại quên mất.I meant to call her, but I forgot to.
  • Tiếng Việt là một ngôn ngữ tuy khó mà lại đẹp.Vietnamese is a difficult but beautiful language.

Từ, cụm từ chứa "mà lại"

Cấu tạo âm tiết

màâm đầu m · vần a · thanh huyền
lạiâm đầu l · vần ai · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "mà lại" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.