Tính từ
- Liên từ chỉ một ý trái ngược.
- Giàu mà lại kiệt.
- Phó từ đặt ở cuối câu để nhấn mạnh.
- Phải tỏ ra là can đảm mà lại!
Câu ví dụ thêm
- Tôi định gọi cho cô ấy mà lại quên mất.I meant to call her, but I forgot to.
- Tiếng Việt là một ngôn ngữ tuy khó mà lại đẹp.Vietnamese is a difficult but beautiful language.
Từ, cụm từ chứa "mà lại"
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "mà lại" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.