ngảnh lại

Động từ
Động từ
  1. Quay mặt lại.
  2. Lại yêu thương trông nom săn sóc những người trước kia mình ghét bỏ.
    • Cha mẹ ngảnh đi thì con dại, cha mẹ ngảnh lại thì con khôn. (tục ngữ)

Cấu tạo âm tiết

ngảnhâm đầu ng · vần anh · thanh hỏi
lạiâm đầu l · vần ai · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "ngảnh lại" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.