Động từ
- Quay mặt lại.
- Lại yêu thương trông nom săn sóc những người trước kia mình ghét bỏ.
- Cha mẹ ngảnh đi thì con dại, cha mẹ ngảnh lại thì con khôn. (tục ngữ)
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "ngảnh lại" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.