lãi
Phát âm (IPA): Hà Nội [laːj˦ˀ˥] · Huế [laːj˧˨] · Sài Gòn [laːj˨˩˦] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)
- Giun.
- Số tiền thu nhập cao hơn chi phí.
- Một vốn bốn lãi (tục ngữ).
- Lấy công làm lãi (tục ngữ).
- Mặt hàng này bán không có lãi.
- Số tiền người vay phải trả cho chủ nợ ngoài số tiền thực vay.
- Cho vay nặng lãi.
- Lãi 1,6% một tháng.
- Lãi tiết kiệm.
- Thu nhiều hơn chi sau khi kinh doanh hay sản xuất.
- Buôn một lãi mười. (tục ngữ)
- Buôn thất nghiệp lãi quan viên. (tục ngữ)
- Nuôi ba ba không lãi bằng nuôi ếch.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Chữ Hán đọc là "lãi"
籁lãi, lại蠡lễ, lỏa, lãi, lê来lai, lãi來lai, lãi赉lãi, lại睐lai, lãi劙lễ, lãi, li, ly蟸lễ, lãi賚bối, lãi, lại籟lãi, lại睞lai, lãi睞lãi賚lãi
Chữ Nôm
Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.
"lãi" trong các thứ tiếng
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Từ liên quan
Gần âm, dễ nghe nhầm
Từ ghép có "lãi"
lãi suấtTỷ lệ tính lãi.lãi ròngSố tiền còn lại sau khi lấy doanh thu trừ đi tổng các chi phí và thuế thu nhập doanh nghiệp.lãi gộpGiá trị được tính bằng doanh thu thuần trừ đi giá vốn.lỗ lãiTiền lãi và tiền lỗ vốn.lờ lãiTiền lãi nói chung.nặng lãiNói cho vay lấy nhiều lãi.ăn lãiHưởng tiền lời khi bán một thứ gì.lời lãiLãi nói chung.trả lãiNộp tiền lãi cho chủ nợ theo từng thời hạn nhất định.lãi thuần.lãi suất qua đêmLãi suất liên ngân hàng, chính được hình thành trên quan hệ vay mượn lẫn nhau giữa các ngân hàng thông qua thị trường liên ngân hàng.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "lãi" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.