lai
Phát âm (IPA): Hà Nội, Huế, Sài Gòn [laːj˧˧] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)
- Gấu.
- Lai quần.
- Lai áo.
- Phân.
- Chiếc nhẫn vàng năm lai.
- Một lai vàng.
- (Dùng phụ sau danh từ) Sinh ra từ cha mẹ thuộc dân tộc khác nhau, hay được tạo ra bằng giống.
- Đứa con lai.
- Lợn lai.
- Táo lai.
- Pha tạp do vay mượn, bắt chước của nước ngoài một cách sống sượng, chắp vá.
- Câu văn lai Pháp.
- Nối thêm cho rộng, cho dài ra. Áo vai.
- Căn phòng chật được lai thêm ra.
- Cho giao phối con đực và con cái thuộc giống khác nhau, hoặc ghép giống cây này trên giống cây khác, hay là dùng biện pháp thụ tinh, giao phấn nhân tạo nhằm tạo ra một giống mới.
- Lai lừa với ngựa.
- Lai các giống ngô.
- Đèo bằng xe đạp, xe máy.
- Lai con đi học.
- Lai bằng xe đạp.
- (Phương tiện vận tải đường thuỷ) Đưa đi kèm theo.
- Canô lai phà cập bến.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Chữ Hán đọc là "lai"
崃lai箂lai來lai, lãi倈lai, lại騋lai萊lai崍lai徕lai, lại涞lai徠lai, lại瀨lai, lại鶆lai莱lai庲lai錸lai猍lai, liệp, lạp
Chữ Nôm
Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.
"lai" trong các thứ tiếng
| 🇬🇧 Tiếng Anh | hybrid · mixed race; hybrid |
| 🇮🇹 Tiếng Ý | ibrido |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Dễ viết nhầm với
Từ liên quan
Đồng nghĩa
Gần âm, dễ nghe nhầm
Từ ghép có "lai"
tương laiThời gian tới, thời gian về sau này.biên laiGiấy mà người nhận ghi lại cho người giao nộp để xác nhận số tiền, vật nào đó đã được giao.xả laiBại trận trong chiến đấu.lai hàngRa hàng.bĩ cực thái laiÝ nói vận tới chỗ cùng cực thì vận thông đến. Khổ hết lại sướng, rủi hết lại đến may.lai dắtDùng tàu, thuyền để móc, nối và áp, kéo, dẫn vật khác di chuyển trên sông hoặc biển.xe lai sạc điệnXe lai trong đó sử dụng pin sạc, hoặc thiết bị lưu trữ năng lượng khác, có thể được phục hồi để sạc đầy bằng cách kết nối tới một nguồn điện bên ngoài (thường là một phích cắm bình thường).sân lai sáu kỷÝ nói làm vui lòng cha mẹ theo chuyện ông lão Lai tuổi già.Lai ChâuMột tỉnh thuộc vùng Tây Bắc Bộ, Việt Nam.vãng laiĐi lại.vị laiChưa đến; Thuộc về tương lai.ngoại laiTừ nước ngoài đến, từ xa lạ đến.khổ tận cam laiHết khổ đến sướng.Như LaiMột trong mười danh hiệu của Phật.lai giốngGhép giống này vào giống khác.lai lịchNguyên do và con đường trải qua của một người, một sự việc.lai nhaiDai dẳng.bồng laiCảnh đẹp và cuộc sống hạnh phúc mà con người mơ ước.lai lángChứa chan tình cảm.tái laiTrở lại lần nữa.lai nguyênChỗ gốc tích của một việc.lai căngPha trộn nhiều thứ, do đó có vẻ lố lăng.lai tỉnhĐã tỉnh lại sau khi ngất đi.lai raiKhông tập trung vào một thời gian mà rải ra mỗi lúc một ít, kéo dài như không muốn dứt.lai tạpPha lẫn nhiều yếu tố ngoại lai, không thuần nhất.sân laiTừ dùng trong văn học cũ để chỉ cha mẹ.lai vãngĐi qua lại.xe laiMột loại xe có phần động lực kết hợp từ hai hay nhiều dạng máy.cẩm laiCây rừng cùng họ với trắc, gỗ nặng, rắn, lõi đỏ hay đỏ vàng, có nhiều vân.qui laiTrở về, quay về (vì mẹ chết).Tuy LaiMột xã thuộc huyện Mỹ Đức, tỉnh Hà Tây, Việt Nam.Xuân LaiMột xã Tên gọi các xã thuộc h. Gia Lương (Bắc Ninh), h. Thọ Xuân (Thanh Hoá), h. Yên Bình (Yên Bái), Việt Nam.nguyên laiNguồn gốc.lai máuNói động vật sản ra từ hai giống khác nhau.Ba LaiTên gọi phân lưu cấp I của hệ thống sông Cửu Long, chảy theo hướng tây bắc-đông nam ra Biển Đông qua cửa Ba Lai; nằm trong tỉnh Bến Tre, dài 62 km; lượng nước khoảng 1% lưu lượng mùa kiệt của sông Mê Công.lai sinhKiếp sau.lai hoá.Ninh LaiMột xã thuộc huyện Sơn Dương, tỉnh Tuyên Quang, Việt Nam.lai láiChính âm của lay láy.tòng laiTừ trước đến nay.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "lai" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.