Dãi đồng

Danh từ riêng
Danh từ riêng
  1. Đồng tâm kết, chỉ sự khăng khít.
  2. Người xưa dùng dãi gấm thắt nút nối tiếp nhau ngụ ý thương yêu nhau, gọi đó là "Đồng tâm kết".
  3. Kiều.
    • Tóc tơ căn vặn lấy lòng
  4. Trăm năm tạc một chữ đồng đến xương.
  5. Kiều.
    • Bấy lâu khắng khít dãi đồng

Từ liên quan

Gần âm, dễ nghe nhầm

Cấu tạo âm tiết

dãiâm đầu d · vần ai · thanh ngã
đồngâm đầu đ · vần ông · thanh huyền

Định nghĩa theo mục "Dãi đồng" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.