Danh từ riêng
- Đồng tâm kết, chỉ sự khăng khít.
- Người xưa dùng dãi gấm thắt nút nối tiếp nhau ngụ ý thương yêu nhau, gọi đó là "Đồng tâm kết".
- Kiều.
- Tóc tơ căn vặn lấy lòng
- Trăm năm tạc một chữ đồng đến xương.
- Kiều.
- Bấy lâu khắng khít dãi đồng
Từ liên quan
Gần âm, dễ nghe nhầm
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "Dãi đồng" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.