thần xã

Danh từ
Danh từ
  1. Nơi thờ tự của các tín hữu Thần đạo Nhật Bản, thường làm bằng gỗ.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Từ Hán Việt: 神社.

Cấu tạo âm tiết

thầnâm đầu th · vần ân · thanh huyền
xãâm đầu x · vần a · thanh ngã

Định nghĩa theo mục "thần xã" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.