Tính từ
- Chậm chạp, lờ đờ, thiếu tinh nhanh.
- Đầu óc ngù ngờ.
- Sông sâu cá lội ngù ngờ, Biết em có đợi mà chờ uổng công.
Từ liên quan
Đồng nghĩa
Gần âm, dễ nghe nhầm
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "ngù ngờ" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.