Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

ma cà lồ

Định nghĩa
Định nghĩa
  1. Ma hút máu người, theo mê tín.

Cấu tạo âm tiết

maâm đầu m · vần a · thanh ngang
càâm đầu c · vần a · thanh huyền
lồâm đầu l · vần ô · thanh huyền

Định nghĩa theo mục "ma cà lồ" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.