Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

ôm chân

Động từ
Động từ
  1. Nịnh nọt để cầu lợi.
    • Ôm chân tên chủ.

Cấu tạo âm tiết

ômâm đầu (không) · vần ôm · thanh ngang
chânâm đầu ch · vần ân · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "ôm chân" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.