ôm
Phát âm (IPA): Hà Nội, Huế, Sài Gòn [ʔom˧˧] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)
- Lượng vừa nằm gọn trong một vòng tay.
- Kiếm về một ôm củi.
- Vòng hai tay qua để giữ sát vào lòng, vào người.
- Quàng tay ôm lấy cổ mẹ.
- Ôm hôn nhau thắm thiết.
- Thân cây hai người ôm không xuể.
- Ôm bụng cười.
- Giữ mãi, nuôi mãi trong lòng; ấp ủ.
- Ôm mộng lớn.
- Ôm mối hận.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Chữ Nôm
Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.
"ôm" trong các thứ tiếng
| 🇬🇧 Tiếng Anh | hug · embrace · armful · to hug |
| 🇨🇳 Tiếng Trung | 抱 bào · 拥抱 yōng bào · 搂 lōu |
| 🇯🇵 Tiếng Nhật | 抱える かかえる · 抱く いだく |
| 🇰🇷 Tiếng Hàn | 안다 anda · 안기다 angida |
| 🇫🇷 Tiếng Pháp | embrasser · le câlin |
| 🇩🇪 Tiếng Đức | umarmen · die Umarmung |
| 🇷🇺 Tiếng Nga | обнять обня́ть · объятие объя́тие · обнимать обнима́ть |
| 🇹🇭 Tiếng Thái | กอด kàwt · อ้อม âwm · หอบ hàwp |
| 🇮🇹 Tiếng Ý | l'abbraccio · abbracciare |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Từ liên quan
Gần âm, dễ nghe nhầm
Từ ghép có "ôm"
ôm ấpÔm vào lòng với tình cảm yêu thương tha thiết.ôm đồmMang nhiều thứ quá.xe ômNghề mưu sinh bằng cách dùng xe máy để vận chuyển hành khách.bia ômCơ sở kinh doanh quán bia trá hình, cho phép khách hàng tiếp xúc thân thể lãng mạn với tiếp viên.cà phê ômCơ sở kinh doanh quán cà phê trá hình, cho phép khách hàng tiếp xúc thân thể lãng mạn với nhân viên phục vụ.mố ôm đường ốngLoại mố có nhiệm vụ định vị không cho đường ống xê dịch các phía và thường được bố trí nơi tuyến ống đổi hướng hoặc đoạn ống thẳng nhưng quá dài.ôm chânNịnh nọt để cầu lợi.ôm chằmÔm và ghì chặt lấy vào lòng bằng một động tác rất nhanh và đột ngột.ôm rơm rặm bụngVí việc làm không đâu, không phải việc của mình nhưng cứ làm, nên không những không mang lại lợi ích mà còn tự gây vất vả, phiền phức cho mình.ôm kếMáy đo điện trở bằng phương pháp trực tiếp có kim chỉ ngay trị số trên mặt chia độ.khố rách áo ômTình cảnh người nghèo khổ cùng cực.công xóc xi ômTập hợp hàng hải của một số hãng tàu, thường là thành viên công hội hàng hải, đóng góp tàu và tài nguyên khác của mình để cùng nhau thực hiện một vụ kinh doanh cá biệt.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "ôm" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.